Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất làm lạnh | 3.52 kW (1.0~3.70), 12,000 BTU/h |
| Điện năng tiêu thụ | 1,250W (220~1500W) |
| Cường độ dòng điện | 6.5A (1.0~7.0A) |
| Nguồn điện | 220–240V / 1 pha / 50Hz |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 4.54 (5 sao) |
| Năng suất tách ẩm | 1 L/h |
| Lưu lượng gió | 600/500/370 m3/h |
| Kích thước dàn lạnh (RxCxS) | 790 x 275 x 192 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.5 kg |
| Độ ồn dàn lạnh | 34/29/26 dB(A) |
| Kích thước dàn nóng (RxCxS) | 712 x 459 x 276 mm |
| Trọng lượng dàn nóng | 19 kg |
| Độ ồn dàn nóng | 50 dB(A) |
| Môi chất lạnh | R32 / 0.4 kg |
| Ống dẫn lỏng | Ø6.35 mm |
| Ống dẫn gas | Ø9.52 mm |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 5 m |
| Chiều dài ống tối đa | 15 m |
| Độ cao chênh lệch tối đa | 10 m |
Máy lạnh Nagakawa Inverter 1 chiều 1.5 HP NIS-C12R2T28 – Giải pháp làm mát hiệu quả, bền bỉ và thân thiện môi trường
Máy lạnh Nagakawa Inverter 1 chiều 1.5 HP NIS-C12R2T28 là lựa chọn lý tưởng cho những không gian có diện tích từ 15–20m2. Sở hữu thiết kế hiện đại, kết hợp với loạt công nghệ thông minh như Inverter tiết kiệm điện, cảm biến I Feel điều chỉnh hướng gió linh hoạt, màng lọc đa năng 6in1 bổ sung vitamin C cùng khả năng tự chẩn đoán sự cố, sản phẩm mang lại trải nghiệm mát lạnh dễ chịu, an toàn và tối ưu chi phí vận hành.
Công nghệ BLDC Inverter – Giảm đến 62% điện năng tiêu thụ
Máy lạnh Nagakawa NIS-C12R2T28 được trang bị công nghệ BLDC Inverter hiện đại, giúp duy trì nhiệt độ ổn định mà không phải bật/tắt liên tục như các dòng máy thông thường. Nhờ đó, máy không chỉ vận hành êm ái mà còn tiết kiệm đến 62% điện năng tiêu thụ, phù hợp sử dụng trong suốt mùa hè.
Màng lọc 6in1 kháng khuẩn, bổ sung vitamin C
Sản phẩm sở hữu màng lọc đa năng 6 lớp, có khả năng kháng khuẩn, khử mùi, hấp thụ bụi mịn và đặc biệt bổ sung vitamin C giúp dưỡng ẩm cho da. Đây là tính năng nổi bật mang lại không khí trong lành, bảo vệ sức khỏe cả gia đình, đặc biệt phù hợp cho những người có làn da nhạy cảm hay trẻ nhỏ.

Cảm biến I Feel – Làm mát theo vị trí người dùng
Tính năng cảm biến nhiệt độ thông minh I Feel giúp máy lạnh tự động nhận biết vị trí của remote (đại diện cho người dùng) và điều chỉnh hướng gió phù hợp. Nhờ vậy, không khí lạnh được phân phối chính xác, tăng hiệu quả làm mát mà vẫn tiết kiệm năng lượng.

Chế độ Auto Mode và Sleep – Vận hành thông minh, êm ái
Máy có chế độ vận hành tự động (Auto Mode) giúp điều chỉnh nhiệt độ theo môi trường xung quanh, đồng thời chế độ Sleep cho phép máy hoạt động yên tĩnh, duy trì nhiệt độ lý tưởng trong suốt đêm, mang lại giấc ngủ sâu và thoải mái.
Hiển thị nhiệt độ, tự động chẩn đoán và an toàn vượt trội
Máy được trang bị màn hình LED hiển thị nhiệt độ ngay trên dàn lạnh, giúp bạn dễ dàng quan sát và điều chỉnh. Ngoài ra, hệ thống còn có khả năng tự động chuẩn đoán lỗi, phát hiện rò rỉ gas kịp thời, nâng cao tính an toàn và tiện lợi khi sử dụng.
Dàn trao đổi nhiệt GoldFin – Bền bỉ và chống ăn mòn
Dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn GoldFin giúp máy hoạt động ổn định, hạn chế hỏng hóc trong điều kiện khí hậu ẩm ướt. Nhờ đó, tuổi thọ của máy được kéo dài, tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài.
Môi chất lạnh R32 – Làm lạnh sâu, thân thiện môi trường
Máy sử dụng gas R32 – loại môi chất lạnh thế hệ mới không gây thủng tầng ozone, làm lạnh nhanh và tiết kiệm điện hiệu quả hơn gas R22 hay R410A. Đây là lựa chọn thân thiện môi trường, được khuyến nghị sử dụng trong các dòng điều hòa hiện đại.
Hẹn giờ tắt lên đến 24h – Linh hoạt và tiện lợi
Với chức năng hẹn giờ lên đến 24 tiếng, người dùng có thể chủ động thiết lập thời gian bật/tắt máy lạnh theo nhu cầu sử dụng, góp phần tiết kiệm điện năng và đảm bảo giấc ngủ không bị gián đoạn
Thông số kỹ thuật máy lạnh Nagakawa NIS-C12R2T28
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất làm lạnh | 3.52 kW (1.0~3.70), 12,000 BTU/h |
| Điện năng tiêu thụ | 1,250W (220~1500W) |
| Cường độ dòng điện | 6.5A (1.0~7.0A) |
| Nguồn điện | 220–240V / 1 pha / 50Hz |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 4.54 (5 sao) |
| Năng suất tách ẩm | 1 L/h |
| Lưu lượng gió | 600/500/370 m3/h |
| Kích thước dàn lạnh (RxCxS) | 790 x 275 x 192 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.5 kg |
| Độ ồn dàn lạnh | 34/29/26 dB(A) |
| Kích thước dàn nóng (RxCxS) | 712 x 459 x 276 mm |
| Trọng lượng dàn nóng | 19 kg |
| Độ ồn dàn nóng | 50 dB(A) |
| Môi chất lạnh | R32 / 0.4 kg |
| Ống dẫn lỏng | Ø6.35 mm |
| Ống dẫn gas | Ø9.52 mm |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 5 m |
| Chiều dài ống tối đa | 15 m |
| Độ cao chênh lệch tối đa | 10 m |
Thông tin bảo hành và xuất xứ
- Xuất xứ: Malaysia
- Bảo hành chính hãng tại nhà:
- 2 năm cho toàn bộ máy
- 10 năm cho máy nén
Lưu ý:
- Giá sản phẩm chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt.
- Vui lòng liên hệ kỹ thuật viên để được tư vấn chi phí vật tư và công lắp cụ thể.
- Khuyến khích lắp đặt theo tiêu chuẩn của hãng để đảm bảo hiệu suất vận hành và bảo hành đầy đủ.

















